Báo Giá

Phân loại Đơn giá (m2) Tổng diện tích ví dụ Thành tiền
Nhà phố liền kề 3.600.000 325 m2 1.170.000.000 VNĐ
Biệt thự, Văn phòng, Khách sạn 3.900.000 325 m2 1.267.500.000 VNĐ
Công trình khác Thỏa thuận 325 m2 Thỏa thuận
Chọn cấu trúc nhà Diện tích (m2) Hệ số (%) DT quy đổi (m2) Hình minh họa
Số tầng (bao gồm tầng trệt)
Mái = 35 m2
Tum = 30 m2
ST = 45 m2
Tầng 3 (Lầu 2) = 75 m2
Tầng 2 (Lầu 1) = 75 m2
Tầng Trệt = 70 m2
Móng = 70 m2
Tầng trệt 100 %
100 %
Tầng 2 (Lầu 1) 100 %
Tầng 3 (Lầu 2) 100 %
Tầng 4 (Lầu 3) 100 %
Tầng 5 (Lầu 4) 100 %
Tầng 6 (Lầu 5) 100 %
Tầng 7 (Lầu 6) 100 %
Tầng 8 (Lầu 7) 100 %
Tầng 9 (Lầu 8) 100 %
Tầng 10 (Lầu 9) 100 %
Tầng 11 (Lầu 10) 100 %
Tầng thượng (Lầu 3) = Tum + Sân thượng 100 %
Tum 100 %
50 %
Hệ mái 50 %
Mống và nền 50 %
150 %
Tổng diện tích quy đổi 325 m2

CÁCH TÍNH HỆ SỐ XÂY DỰNG

  • Móng và công trình ngầm:
    • Móng đơn: 30% diện tích sàn trệt
    • Móng băng, móng cọc, móng bè: 50% (nếu có đổ bê tông nền trệt: 65%)
  • Tầng hầm: (tính riêng với phần móng)
    • Sâu dưới 1.2m so với có vỉa hè: 150%
    • Sâu trên 1.2m so với có vỉa hè: 170%
    • Sâu trên 1.8m so với có vỉa hè: 200%
  • Trệt, các lầu và tum thang tính: 100% diện tích
  • Ô thông tầng: Dưới 8m2, khu vực cầu thang tính như sàn bình thường / Trên 8m2 tính 50%
  • Sân thượng: 50%
  • Mái:
    • Mái tole: 35% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái bê tông cốt thép đúc bằng, mái ngói xà gồ sắt: 50% (nhân hệ số nghiêng)
    • Mái xiên bê tông dán ngói tính: 75% (nhân hệ số nghiêng)
  • Sân trước và sân sau: 50% - 70% diện tích